

nhảy ngang- Một động tác nhảy mà trong đó chân hoặc móng rời khỏi mặt đất rồi tiếp đất trở lại ở vị trí lệch sang một bên.
eine Bewegung (ein Sprung), bei der die Füße/Hufe den Boden verlassen und seitlich versetzt wieder aufkommen
ngoại tình- Một mối quan hệ tình dục ngắn ngủi, mang tính nhất thời mà ai đó có với một người khác ngoài bạn đời hoặc người yêu cố định của mình.
eine kurze, episodenhafte sexuelle Beziehung, die jemand mit einem anderen als dem festen Partner eingeht