cải cách ruộng đất- Những thay đổi, cải tổ liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp hoặc khu vực sản xuất nông nghiệp.
Änderungen (Reform), die den landwirtschaftlichen Sektor (Agrarsektor) betreffen
„Die Hoffnung der Reformer, Gewerbefreiheit und Agrarreform würden einen schnellen wirtschaftlichen Aufschwung bewirken, erfüllte sich nicht.“
“Hy vọng của những người cải cách rằng tự do kinh doanh và cải cách ruộng đất sẽ mang lại sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng đã không trở thành hiện thực.”