

từ viết tắt- Từ viết tắt được phát âm như một từ hoàn chỉnh; chỉ dạng từ rút gọn được tạo thành từ các chữ cái hoặc âm tiết đầu của nhiều từ hay từ một từ ghép.
eine Abkürzung, die als eigenes Wort gesprochen wird; bezeichnet ein Kurzwort, das aus den Anfangsbuchstaben oder -silben von mehreren Wörtern oder aus einem Kompositum entstanden ist
chữ đầu từ- Từ rút gọn được tạo thành từ các chữ cái đầu của nhiều từ.
Kurzwort, das aus den Anfangsbuchstaben mehrerer Wörter gebildet ist