
dân số chung- toàn bộ dân số của một khu vực cụ thể
gesamte Bevölkerung (eines bestimmten Gebiets)
dân số nói chung- dân số bình thường, trung bình, đối lập với một nhóm đối tượng nghiên cứu cụ thể (ví dụ như nhóm bệnh nhân tiểu đường)
normale, durchschnittliche Bevölkerung im Gegensatz zu einer untersuchten Gruppe (zum Beispiel Patienten mit Diabetes)