'Allomorph' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Allomorphdas
[aloˈmɔʁf]Danh từSố nhiều: Allomorphe
Định nghĩa
1
Thể vị- Biến thể của đơn vị nhỏ nhất mang ý nghĩa trong ngôn ngữ, gọi là hình vị (morpheme).
Variante der kleinsten bedeutungstragenden Einheit einer Sprache, des Morphems
Es gibt zum Teil phonetische Bedingungen dafür, wann welches Allomorph gesetzt werden kann (phonetisch determiniert): -st (geh-st), -est (rechn-est) und -t (heiß-t) sind phonetisch bedingte Allomorphe des Morphems „2. Person Singular“.
Có những điều kiện ngữ âm nhất định quyết định khi nào thì có thể sử dụng thể vị nào (được xác định bởi ngữ âm): -st (geh-st), -est (rechn-est) và -t (heiß-t) là các thể vị của hình vị "ngôi thứ hai số ít" bị chi phối bởi điều kiện ngữ âm.
„Ein Allomorph ist eine durch die Stellung der Morpheme im Wortganzen bedingte phonemische Variante.“
"Thể vị là một biến thể âm vị học của hình vị, được quy định bởi vị trí của hình vị trong toàn bộ từ."