
lạc đà không bướu- loài lạc đà không bướu thuộc họ lạc đà lama, có nguồn gốc từ Nam Mỹ và được nuôi làm vật nuôi
höckerloses Kamel aus der Familie der Lamas, das in Südamerika beheimatet ist und als Haustier gehalten wird
lông lạc đà- lông của con lạc đà không bướu
Wolle des Alpakas
vải alpaca- loại vải dày, bóng ban đầu làm từ lông lạc đà không bướu và cotton, ngày nay còn làm từ lanh hoặc lụa và cotton
dichtes, glänzendes Gewebe ursprünglich aus Alpakawolle und Baumwolle, heute auch aus Leinen oder Seide und Baumwolle
bông xé- sợi bông xé ra từ vải hỗn hợp len
Reißwolle aus Wollmischgewebe
hợp kim alpaca- hợp kim gồm đồng, niken và kẽm
Legierung aus Kupfer, Nickel und Zink