
bảng chữ cái- Tập hợp có thứ tự các chữ cái được sử dụng trong một ngôn ngữ viết
geordnete Menge der in einer Schriftsprache verwendeten Buchstaben
bộ ký tự- một tập hợp hữu hạn, không rỗng gồm các ký hiệu (ký tự) phân biệt làm điều kiện tiên quyết cho một ngôn ngữ hình thức
eine endliche, nichtleere Menge von unterscheidbaren Symbolen (Zeichen) als Voraussetzung einer formalen Sprache
tập in- một tập gồm 23 tờ in
eine Folge von 23 Druckbogen
người biết chữ- (Người) nam giới biết đọc và viết
(männliche) Person, die lesen und schreiben kann