
kỷ lục tuổi thọ- tuổi thọ cao nhất mà một sinh vật (trong một nhóm) đạt được
längste Lebensdauer, die ein Lebewesen (aus einer Gruppe) erreicht
kỷ lục tuổi- tuổi của một người đạt được/hoàn thành điều gì đó khi là người trẻ nhất hoặc già nhất
Alter einer Person, die etwas als jüngste oder älteste erreicht/geleistet hat