
tiền thuê- khoản tiền phải trả cho việc sử dụng tạm thời hoặc được giao cho sử dụng một cơ sở nhất định, đặc biệt là căn hộ hay thứ tương tự, đồ vật hoặc dịch vụ.
das für die (zeitweilige) Nutzung beziehungsweise Überlassung bestimmter Einrichtungen (vor allem Wohnungen oder Ähnlichem), Gegenständen oder Dienstleistungen zu zahlende Entgelt
sự thuê- việc sử dụng tạm thời hoặc việc được giao quyền sử dụng một cơ sở, một đồ vật hoặc một dịch vụ có trả tiền.
entgeltliche (zeitweilige) Nutzung beziehungsweise Überlassung des Gebrauchs einer Einrichtung, eines Gegenstandes oder einer Dienstleistung
cách gọi vùng miền- cách dùng theo vùng ở Brasil, đặc biệt tại Rio Grande do Sul và Santa Catarina.
Brasilien (Rio Grande do Sul, Santa Catarina):