Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Ameisenbiss
der
[ˈaːmaɪ̯zn̩ˌbɪs]
Danh từ
Số nhiều: Ameisenbisse
Định nghĩa
Danh từ
1
vết kiến cắn
- Vết thương do kiến cắn gây ra.
Bissverletzung, verursacht durch eine Ameise
„Immer wenn Buster nach Hause kam, waren seine Hände und Füße mit dem roten Ausschlag von
Ameisenbissen
übersät.“
“Mỗi khi Buster về nhà, tay và chân nó đều nổi đầy những nốt phát ban đỏ do kiến cắn.”