

sự tương đồng- Sự giống nhau hoặc tương ứng giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng hay quan hệ, nhờ đó có thể so sánh hoặc suy ra từ cái này sang cái kia.
allgemein: Ähnlichkeit, Entsprechung
phép loại suy- Sự hình thành một dạng ngôn ngữ hoặc một từ mới theo khuôn mẫu của một dạng hay một từ khác đã có sẵn.
Bildung einer sprachlichen Form (eines Wortes) nach dem Vorbild einer anderen.