Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ähnlichkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ähnlichkeit
die
[ˈɛːnlɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Ähnlichkeiten
Định nghĩa
1
sự tương đồng
- sự giống nhau/trùng khớp có giới hạn
eingeschränkte Gleichheit/Übereinstimmung
„Der Eisberg an Steuerbord hat
Ähnlichkeit
mit dem Opernhaus von Sydney und ist bestimmt dreihundert Meter lang und einhundert Meter groß.“
Tảng băng trôi bên mạn phải có sự tương đồng với nhà hát opera Sydney và chắc chắn dài ba trăm mét và cao một trăm mét.
Từ đồng nghĩa
Affinität
Analogie
Anklang
Entsprechung
Gleichheit
Parallelität
Similarität
Verwandtschaft
+ 1 more
Từ cụ thể hơn
Geruchsähnlichkeit
„Ihre Geschichte hatte
Ähnlichkeit
mit Noras Geschichte, es war nur alles andersherum.“
Câu chuyện của cô ấy có sự tương đồng với câu chuyện của Nora, chỉ là mọi thứ đều ngược lại.
Danh từ