'Anbieterin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anbieterindie
[ˈanˌbiːtəʁɪn]Danh từSố nhiều: Anbieterinnen
Định nghĩa
1
nữ bên cung cấp- Người phụ nữ đưa ra, chào bán hoặc cung cấp một thứ gì đó; người cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ để đổi lấy tiền.
weibliche Person, die etwas anbietet; Person, die eine Ware oder Dienstleistung gegen Bezahlung zur Verfügung stellt
Lächerliche 12,73 Euro war das Kerlchen der Welt schließlich wert. Und das, obwohl die Anbieterin hinzugefügt hatte: „Werft einen Blick auf meine anderen Auktionen, so könnt ihr Porto sparen!“
Rốt cuộc món hàng bé tí đó trên đời chỉ đáng giá có 12,73 euro nực cười. Mặc dù người bán còn thêm vào: “Hãy xem các phiên đấu giá khác của tôi, như vậy các bạn có thể tiết kiệm phí bưu gửi!”
Prostitution wird hoffentlich ein anerkannter Beruf sein. Kein sittenwidriges Geschäft mehr, sondern eine Dienstleistung mit gewissen Rechten auch für die Anbieterin.
Hy vọng mại dâm sẽ là một nghề được công nhận. Không còn là hoạt động trái thuần phong mỹ tục nữa, mà là một dịch vụ với những quyền lợi nhất định cũng dành cho người cung cấp dịch vụ.