

nữ thủ lĩnh- Người phụ nữ lãnh đạo hoặc chỉ huy một nhóm.
weibliche Person, die eine Gruppe leitet
người dẫn đầu- Người phụ nữ hoặc nhóm gồm các cá thể cái (hoặc cũng có thể là người/nhóm có giống ngữ pháp là giống cái) đang giữ vị trí thứ nhất trong một sự việc hay cuộc đua mà kết quả vẫn chưa được quyết định.
weibliche Person oder Gruppe weiblicher Individuen (oder auch Person/Gruppe, deren grammatisches Genus das Femininum ist), die den ersten Platz eines noch nicht entschiedenen Ereignisses belegt