

nữ lãnh đạo- người phụ nữ đứng đầu, chỉ đạo trong một tổ chức, hiệp hội hoặc phong trào
leitende Person in einer Organisation, Vereinigung oder Bewegung
nữ hướng dẫn viên- người phụ nữ chỉ và giải thích các điểm tham quan cho khách du lịch
Person, die Touristen Sehenswürdigkeiten zeigt und erklärt
nữ tài xế- dạng viết tắt của Fahrzeugführerin, chỉ người phụ nữ lái xe, điều khiển phương tiện giao thông
die Kurzform von Fahrzeugführerin, der Fahrerin eines Fahrzeuges