'Angeld' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Angelddas
[ˈanˌɡɛlt]Danh từSố nhiều: Angelder
Định nghĩa
1
tiền cọc- Khoản tiền được trả trước trước hết như một hình thức bảo đảm, phát sinh từ một hợp đồng đã được giao kết.
zuerst (als eine Art Sicherheit) gezahlte Summe Geldes, die sich aus einem abgeschlossenen Vertrag ergibt
Angeld, das „bei Abschließung eines Vertrages voraus gegeben wird, ist, außer dem Falle einer besonderen Verabredung, nur als ein Zeichen der Abschließung, oder als eine Sicherstellung für die Erfüllung des Vertrages zu betrachten.“
Tiền cọc, được “giao trước khi ký kết một hợp đồng, ngoài trường hợp có thỏa thuận đặc biệt, chỉ được xem là dấu hiệu của việc giao kết hoặc là sự bảo đảm cho việc thực hiện hợp đồng.”