Stempel, mit dem bestätigt wird, dass und wann eine Postsendung am Ziel angekommen ist
„Wichtig ist bei derartigen Ballonbriefen, dass sie einen Ankunftsstempel tragen, denn nur das beweist, dass es gelang, den Brief aus Paris auszufliegen.“
Điều quan trọng đối với những bức thư bóng bay kiểu này là chúng phải có dấu đến, क्योंकि chỉ điều đó mới chứng minh được rằng việc đưa lá thư ra khỏi Paris bằng đường bay đã thành công.
„Diese Karte vom Rathaus mit Stadtwappen wurde im Farbkunstdruckverfahren hergestellt, trägt den Postaufgabestempel Duderstadt vom 13. Juni 1903 und den Ankunftsstempel Homburg v.d.H. vom 16. Juni 1903.“
Tấm thiếp này từ tòa thị chính có quốc huy thành phố được sản xuất bằng kỹ thuật in nghệ thuật màu, mang dấu gửi bưu điện Duderstadt ngày 13 tháng 6 năm 1903 và dấu đến Homburg v.d.H. ngày 16 tháng 6 năm 1903.