'Annexion' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Annexiondie
[anɛˈksi̯oːn]Danh từSố nhiều: Annexionen
Định nghĩa
1
sáp nhập- Sự chiếm đóng, thôn tính và đặt một lãnh thổ quốc gia dưới quyền kiểm soát của nước khác bằng vũ lực và trái với pháp luật.
gewaltsame, widerrechtliche Besetzung, Aneignung, Inbesitznahme eines Staatsgebietes
„Der unleugbare Jubel der Massen und das peinliche Fehlen jedweder Gegenwehr durch das Militär ändert insofern nichts an der Tatsache, dass der Einmarsch und die Annexion Österreichs ein deutscher Gewaltakt war.“
“Niềm hân hoan không thể phủ nhận của quần chúng và sự thiếu vắng đáng xấu hổ của bất kỳ sự kháng cự nào từ phía quân đội không làm thay đổi thực tế rằng việc tiến quân vào và sáp nhập Áo là một hành động bạo lực của Đức.”
„Die direkte oder indirekte Annexion Belgiens war 1916 ein unverzichtbares Ziel, die Wiederherstellung Belgiens eine indiskutable Zumutung geworden.“
“Việc sáp nhập Bỉ trực tiếp hoặc gián tiếp vào năm 1916 đã trở thành một mục tiêu không thể thiếu, còn việc khôi phục nước Bỉ thì bị xem là một đòi hỏi hoàn toàn không thể chấp nhận được.”