'Anthropologie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anthropologiedie
[antʁopoloˈɡiː]Danh từSố nhiều: Anthropologien
Định nghĩa
1
nhân học- Khoa học nghiên cứu về con người, bản chất của con người và sự phát triển của loài người.
Wissenschaft vom Menschen, seinem Wesen und seiner Entwicklung
„Grundlegend für die christlich theologische Anthropologie ist die Aussage 1. Mos. 1,26 über die Gottebenbildlichkeit […] des Menschen. […]“
“Nền tảng đối với nhân học thần học Kitô giáo là lời khẳng định trong Sáng thế ký 1,26 về việc con người được tạo dựng theo hình ảnh của Thiên Chúa […]. […]”