

gương mặt- Phần phía trước của đầu ở người và động vật có vú; mặt, khuôn mặt.
vorderer Teil des Kopfes bei Menschen und Säugetieren
diện mạo- Dùng theo lối hoán dụ để chỉ toàn bộ con người, nhân dạng, vẻ ngoài hoặc bộ mặt tổng thể của một người hay một vùng, một thực thể.
als Pars pro Toto (Teil für das Ganze) für Gesamtpersönlichkeit