

ứng dụng- việc sử dụng, dùng một thứ gì đó cho một mục đích nhất định
das Verwenden, Benutzen einer Sache zu einem gewissen Zweck
áp dụng- việc sử dụng một phương thuốc chữa bệnh trong điều trị y tế và liệu pháp
Verabreichung eines Heilmittels bei medizinischen Behandlungen und Kuren
ứng dụng- chương trình ứng dụng; phần mềm máy tính nhằm phục vụ người dùng cuối
Anwendungsprogramm; Computerprogramm, das einem Endanwender nützen soll