Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Apfelsinenkiste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apfelsinenkiste
die
[ap͡fl̩ˈziːnənˌkɪstə]
Danh từ
Số nhiều: Apfelsinenkisten
Định nghĩa
1
thùng cam
- Thùng lớn dùng để chứa và bảo quản cam.
großer Behälter zur Aufbewahrung von Apfelsinen
„Ich konnte mir eine leere
Apfelsinenkiste
besorgen, mich vor den Bahnhof setzen, Guitarre spielen und die Lauretanische Litanei singen.“
“Tôi có thể kiếm được một thùng cam rỗng, ngồi trước nhà ga, chơi ghi-ta và hát Kinh cầu Đức Mẹ Loreto.”
Từ đồng nghĩa
Orangenkiste
Danh từ