Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Orangenkiste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Orangenkiste
die
[ˈoʁanʒ̊n̩ˌkɪstə]
Danh từ
Số nhiều: Orangenkisten
Định nghĩa
1
thùng cam
- thùng lớn dùng để chứa hoặc bảo quản cam
großer Behälter zur Aufbewahrung von Orangen
„Zwischen Bett und Wand war eine aufrecht stehende
Orangenkiste
gequetscht worden, die als Nachttisch diente.“
“Giữa giường và tường có một thùng cam dựng đứng bị nhét chặt vào, dùng làm bàn đầu giường.”
Từ đồng nghĩa
Apfelsinenkiste
Danh từ