„Sind zu manchen Problemen Stellungnahmen mehrerer Referate notwendig, kann sich daraus ein schleppender Arbeitsgang ergeben, der dem zügigen Fortgang der Arbeiten abträglich ist.“
Nếu đối với một số vấn đề cần có ý kiến của nhiều bộ phận, thì từ đó có thể nảy sinh một tiến độ công việc chậm chạp, gây bất lợi cho sự tiếp tục nhanh chóng của công việc.
„Es galt auch die günstigste Gießtemperatur zu ermitteln, die hoch genug war, um ein leichtes Fließen des Metalls zu sichern, die aber auch nicht übersteigert werden durfte, damit der Guß möglichst schnell erstarrte, so daß ein zügiger Arbeitsgang gewährleistet war.“
Người ta cũng cần xác định nhiệt độ đúc thuận lợi nhất, đủ cao để bảo đảm kim loại chảy dễ dàng, nhưng cũng không được quá cao để vật đúc đông đặc càng nhanh càng tốt, nhờ đó bảo đảm được tiến độ công việc nhanh chóng.