

ngựa thồ- Con ngựa được dùng để lao động, chẳng hạn trong nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.
Pferd, das für Arbeiten, zum Beispiel in der Land- und Forstwirtschaft, eingesetzt wird
người cày cuốc- Người làm việc đặc biệt nhiều hoặc rất chăm chỉ, với cường độ cao.
Person, die besonders viel/intensiv arbeitet