
nữ kiến trúc sư- Người phụ nữ làm nghề kiến trúc, chủ yếu chuyên thiết kế và lập kế hoạch cho các công trình xây dựng thuộc mọi loại.
weibliche Person, die sich beruflich mit der Architektur, also hauptsächlich dem Planen von Bauwerken jeglicher Art befasst
người khởi xướng- Theo nghĩa bóng: người tạo ra, thúc đẩy hoặc gây nên một sự việc nào đó.
im übertragenem Sinne: Person, die etwas veranlasst, verursacht