

kiến trúc- nghệ thuật xây dựng mang tính khoa học
wissenschaftliche Baukunst
kiến trúc- cách thức thực hiện phong cách, thiết kế của một công trình xây dựng
die stilistische Ausführung, Gestaltung eines Bauwerks
kiến trúc- công nghệ cơ bản được tích hợp trong một thiết bị, trái ngược với các thành phần ngoại vi hơn
die in einem Gerät verbaute Basistechnologie, im Gegensatz zu eher peripheren Bestandteilen