

nghèo đói- sự thiếu thốn về phương tiện vật chất, thiếu cơ hội để có một cuộc sống đáp ứng được một tiêu chuẩn tối thiểu nào đó
ein Fehlen von materiellen Mitteln, ein Mangel an Chancen, ein Leben zu führen, das einem gewissen Minimalstandard entspricht
sự nghèo nàn- sự thiếu hụt về khả năng, kỹ năng, sự nghèo nàn về trí tuệ
das Fehlen von Fähigkeiten, Fertigkeiten, geistige Armut
người nghèo- toàn thể những người nghèo khổ
die Gesamtheit armer Menschen