mông- chỉ phần mông của động vật hoặc người, mông, mông đít
für Hinterteil eines Tieres oder Menschen, Po, Gesäß
Da bin ich auf meinen Arsch gefallen.
Thế là tôi ngã nhào xuống mông.
„Wenn er sich hinsetzte, bestand er nur aus Falten, die am Hals begannen und sich bis zu den fetten Kniekehlen hinzogen; zwängte er sich mit seinem runden, breiten, die Hosennaht gefährdenden aus der Bank und richtete sich wackelnd auf, dann erinnerte er mich an eine zu prall aufgeblasene, leicht schwankende Gummifigur, die man mit einem einzigen Nadelstich schrumpfen lassen konnte.“
“Khi ông ấy ngồi xuống, toàn thân ông chỉ còn là những nếp gấp bắt đầu từ cổ và kéo dài đến tận kheo chân mập mạp; khi ông chui ra khỏi ghế bằng cái mông tròn trịa, rộng lớn, có nguy cơ làm rách đường may quần, rồi đứng dậy lắc lư, lúc đó ông khiến tôi nhớ đến một hình nộm cao su căng phồng quá mức, hơi rung lắc nhẹ, mà chỉ cần một mũi kim đâm vào là có thể làm nó xẹp lại ngay lập tức.”
2
đồ khốn- Người mà hành vi bị chỉ trích mạnh mẽ, kẻ hèn hạ
Mensch, dessen Verhalten stark missbilligt wird, niederträchtige Person