In seinem Wortschatz hat er auch ein reiches Arsenal von Flüchen und Schimpfwörtern.
Trong vốn từ của mình, ông ta cũng có cả một kho tàng những lời nguyền rủa và chửi bới phong phú.
„Der Geheimdienst wurde zu einer Institution, die neben der Überwachung, Verfolgung und Folterung politischer Gegner über ein ganzes Arsenal schmutziger Tricks verfügte.“
“Cơ quan mật vụ đã trở thành một thể chế mà bên cạnh việc giám sát, truy bức và tra tấn các đối thủ chính trị, còn nắm trong tay cả một kho tàng những thủ đoạn bẩn thỉu.”