Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Waffendepot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Waffendepot
das
[ˈvafn̩deˌpoː]
Danh từ
Số nhiều: Waffendepots
Định nghĩa
1
kho vũ khí
- Nơi dùng để cất giữ và lưu trữ vũ khí.
Ort, an dem Waffen gelagert werden
„Das war zunächst wenig sensationell, da beide Guerillaarmeen zur Rückversicherung solche
Waffendepots
angelegt hatten.“
“Ban đầu điều đó không mấy giật gân, vì cả hai đội quân du kích đều đã lập ra những kho vũ khí như vậy để dự phòng.”
Từ đồng nghĩa
Waffenarsenal
Waffenlager
Từ trái nghĩa
Munitionsdepot
„Jede Einheit musste im Wechsel das
Waffendepot
der Universität bewachen, das der Zuständigkeit der Stadtgarnison unterlag.“
“Mỗi đơn vị phải thay phiên nhau canh gác kho vũ khí của trường đại học, nơi thuộc thẩm quyền của đơn vị đồn trú của thành phố.”
Danh từ