

cây cà tím- Loài thực vật thuộc họ Cà, có tên khoa học là Solanum melongena.
Pflanze (Solanum melongena) aus der Familie der Nachtschattengewächse (Solanaceae)
quả cà tím- Quả ăn được của cây cà tím, có hình từ trứng đến chùy và tùy giống thường có màu từ tím sẫm đến trắng nhạt.
essbare, ei- bis keulenförmige, zumeist – je nach Sorte – dunkelviolette bis weißliche Frucht der unter [1] beschriebenen Pflanze
men đỏ tím- Loại men màu đỏ ánh tím được dùng trong một số đồ sứ Trung Hoa nhất định.
Glasur von blauroter Farbe, die in bestimmten chinesischen Porzellanen verwendet wird
sứ đỏ tím- Đồ sứ Trung Hoa có phủ loại men màu đỏ ánh tím như đã mô tả ở nghĩa trước.
chinesisches Porzellan mit der unter [3] beschriebenen Glasur
đỏ tím- Màu sắc pha giữa đỏ và tím.
rötlich-violette Farbe