

xử lý- Việc chuẩn bị hoặc xử lý một thứ để có thể được sử dụng.
Vorbereitung von etwas zur Nutzung
xử lý- Việc xử lý dữ liệu để sau đó chúng trở nên dễ hiểu hơn.
Bearbeitung von Daten, so dass sie danach besser verständlich sind
biên soạn- Việc xử lý tài liệu hoặc văn bản để chúng dễ sử dụng hơn.
Bearbeitung von Dokumenten, Texten für eine bessere Nutzbarkeit