

người giám sát- người có nhiệm vụ trông nom, theo dõi ai đó hoặc cái gì đó
Person, die auf jemanden oder etwas aufpasst
nhân viên giám sát an toàn- nhân viên của tổ chức bảo hiểm tai nạn có trách nhiệm thực hiện các biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và các vấn đề tương tự
Mitarbeiter eines Unfallversicherungsträgers, der für Maßnahmen zur Verhütung von Arbeitsunfällen, Berufskrankheiten und dergleichen zuständig ist