

sự giám sát- việc quan sát, kiểm soát, theo dõi một cái gì đó
die Beobachtung, Kontrolle, Überwachung von etwas
người giám sát- người thực hiện việc giám sát [nghĩa 1]
Person, die [1] wahrnimmt
hình nhìn từ trên xuống- cách thể hiện một đối tượng khi nhìn từ phía trên
Darstellung, bei der ein Gegenstand von oben wiedergegeben wird