„Folterungen im Hafen von Valparaiso – Bericht einer Augenzeugin der Ereignisse vom 11.– 22.9.73“
“Tra tấn tại cảng Valparaiso – Bản tường thuật của một nữ nhân chứng về các sự kiện từ ngày 11 đến 22.9.73”
„Einer Augenzeugin, die den Sturz beobachtet hat, ist der Schreck noch anzusehen.“
“Một nữ nhân chứng đã quan sát cú ngã vẫn còn lộ rõ vẻ bàng hoàng trên gương mặt.”