

vọng gác- Vị trí cao trên tàu, từ đó có thể nhìn xa nhất có thể để quan sát xung quanh.
erhöhte Stelle auf einem Schiff, von der aus man möglichst weit sehen kann
người gác vọng- Người thủy thủ đảm nhiệm vị trí vọng gác và làm nhiệm vụ quan sát, canh chừng.
Person (Seemann), die einen Ausguck (nach [1]) innehat und Ausschau hält
điểm quan sát- Nơi hoặc vị trí từ đó người ta có thể quan sát một điều gì đó.
Stelle, von der aus man etwas beobachten kann