'Auslug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Auslugder
[ˈaʊ̯sˌluːk]Danh từSố nhiều: Ausluge
Định nghĩa
1
đài quan sát- Nơi hoặc vị trí có thể đứng để quan sát, canh chừng hoặc nhìn ra xa.
Stelle, von der aus man Ausschau halten kann
„Eine große Pinie stand am Weg, und oben in der Pinie sahen wir aus Brettern etwas wie eine Hütte gebaut, einen Auslug und Hochstand.“
“Một cây thông lớn đứng bên đường, và trên ngọn cây thông ấy chúng tôi thấy có thứ gì đó như một túp lều được dựng bằng ván, một đài quan sát và chòi canh trên cao.”