

thư giãn- giai đoạn nghỉ ngơi, hồi phục kéo dài tạm rời công việc hoặc sinh hoạt thường ngày để lấy lại sức.
längere Erholungsphase von der Arbeit oder dem Alltag
lôi kéo khách- việc giành hoặc lôi kéo khách hàng của đối thủ cạnh tranh về phía mình.
das Abwerben eines Kunden vom Mitbewerber
nơi nghỉ- địa điểm dùng để nghỉ ngơi, thư giãn hoặc dừng chân phục hồi sức lực.
ein Ort zur Erholung
sự giãn nở- sự mở rộng, kéo giãn hoặc lan rộng ra về mặt không gian hay thể tích.
die Ausdehnung oder Ausbreitung