

đình công- việc người lao động đồng loạt ngừng làm việc để phản đối hoặc đòi quyền lợi; sự ngừng việc tập thể.
Streik, Arbeitsniederlegung
thôi việc- việc rời khỏi chức vụ, thôi phục vụ hoặc chấm dứt một quan hệ lao động.
das Ausscheiden aus dem Dienst, einer Stellung, oder das Beenden eines Arbeitsverhältnisses
tiệc chia tay- một buổi liên hoan nhỏ dành cho đồng nghiệp hoặc nhân viên khi một người rời khỏi chức vụ hay nghỉ việc.
eine kleine Feier für die Kollegen oder Mitarbeiter einer aus einer Stellung ausscheidenden Person
rút khỏi- việc từ chối tham gia biểu quyết hoặc xử lý một việc do có xung đột lợi ích hay không vô tư.
eine Stimmenthaltung bei Befangenheit
nợ đọng- những khoản nợ vẫn ఇంకా tồn tại, chưa được thanh toán.
noch bestehende Schulden