

né tránh- Chiến lược nhằm thoát khỏi sự bám đuổi hoặc ảnh hưởng của kẻ truy đuổi.
Strategie, um sich dem Einfluss des Verfolgers zu entziehen
đánh lái tránh- Phản ứng hoặc động tác nhằm tránh va chạm với một chướng ngại vật.
Reaktion, durch die man versucht, einen Zusammenstoß mit einem Hindernis zu vermeiden
lảng tránh- Chiến lược nhằm né tránh hoặc tránh phải đối diện với một người nào đó.
Strategie, jemandem auszuweichen