

rút tiền- Số tiền được máy rút tiền tự động nhả ra, hoặc hoạt động nhả tiền của máy.
(beim Geldautomaten) das Geld, das der Automat auswirft (und die Tätigkeit dessen)
chi trả- Việc giao tiền hoặc phương tiện thanh toán khác để đổi lấy một dịch vụ hay công việc đã được thực hiện.
das Überreichen von Geld oder anderen Zahlungsmitteln für eine erbrachte Gegenleistung
sinh lời- Một sự phát triển mang lại lợi nhuận, có giá trị và đáng công sức bỏ ra.
eine ertragreiche, sich lohnende Entwicklung