

tiền lương, thù lao- những thứ có giá trị (thường là tiền) mà người ta nhận được cho một dịch vụ hoặc công việc đã thực hiện
Dinge von Wert (meist Geld), die man für eine Leistung bekommt
sự thanh toán, việc trả tiền- hành động trả tiền cho một thứ gì đó
die Handlung, etwas zu bezahlen
thường dùng ở số ít- từ này thường được sử dụng ở dạng số ít
meist Singular: