Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Autodiebstahl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Autodiebstahl
der
[ˈaʊ̯toˌdiːpʃtaːl]
Danh từ
Số nhiều: Autodiebstähle
Định nghĩa
1
trộm xe
- Hành vi trộm cắp một hoặc nhiều chiếc ô tô.
Diebstahl eines oder mehrerer Auto(s)
Der
Autodiebstahl
ist ein großes Problem für die Versicherungen.
Nạn trộm xe là một vấn đề lớn đối với các công ty bảo hiểm.
Từ trái nghĩa
Datendiebstahl
Fahrraddiebstahl
Ladendiebstahl
Taschendiebstahl
Từ cụ thể hơn
Carjacking
„Nicht versichert sind der Schaden des Unfallverursachers, Sturm-, Brand- und Blitzschlagschäden, Zusammenstöße mit Haarwild sowie der
Autodiebstahl
.“
“Không được bảo hiểm là thiệt hại của người gây ra tai nạn, thiệt hại do bão, cháy và sét đánh, va chạm với thú hoang có lông cũng như việc trộm xe.”
Danh từ