

bàn ủi- Thiết bị dùng để làm phẳng và giữ nếp quần áo bằng nhiệt.
Gerät zum Glätten (Bügeln) und In-Form-Bringen von Kleidungsstücken
móng ngựa kiểu quai- Một dạng móng ngựa mà ở đó có gắn một quai cong thay cho thanh ngang nối.
eine Form des Hufeisens, bei der ein Bügel anstelle des Steges angebracht wird