

sắt- Nguyên tố hóa học, kim loại màu trắng bạc, dễ bị oxy hóa khi gặp độ ẩm.
chemisches Element, silberweißes, bei Feuchtigkeit leicht oxidierendes Metall
đồ sắt- Vật làm bằng sắt hoặc bằng các hợp chất của sắt.
Gegenstand aus Eisen oder aus Eisenverbindungen
gậy sắt- Tên gọi của một số loại gậy đánh golf nhất định.
Bezeichnung bestimmter Golfschläger
móng ngựa- Miếng sắt hình chữ U đóng vào móng chân ngựa để bảo vệ móng.
Hufeisen