
boong mũi- Phần cấu trúc hoặc sàn nâng lên ở phía mũi tàu, dùng làm khu vực làm việc hoặc đứng gác trên tàu.
Aufbau auf dem Vorschiff
bát- Đồ đựng thức ăn, thường là dạng tô hoặc chén sâu lòng, dùng để ăn uống.
Schüssel für das Essen
mâm- Mặt bàn hoặc vật dùng để bày và dọn thức ăn ra cho mọi người dùng bữa.
Tisch, auf dem das Essen aufgetragen wird
hậu vệ- Cầu thủ chơi ở hàng phòng ngự, có nhiệm vụ ngăn chặn đối phương tấn công và bảo vệ khung thành hoặc phần sân nhà.
Spieler, der in der Abwehr spielt