mùa tắm- Khoảng thời gian trong năm có thể đi tắm, bơi, chẳng hạn vì các nhà tắm hoặc hồ bơi ngoài trời mở cửa vào thời gian đó.
Zeitabschnitt des Jahres, in dem gebadet werden kann (zum Beispiel, weil dann die Bäder, Freibäder geöffnet sind)
„In Spa gibt es während der Badesaison eine Menge lockerer Mädchen; sie kommen alle in dem Glauben, sie könnten dort ihr Glück machen, werden aber alle enttäuscht.“
“Ở Spa, trong mùa tắm có rất nhiều cô gái buông thả; tất cả họ đều đến với niềm tin rằng họ có thể tìm thấy vận may của mình ở đó, nhưng rồi tất cả đều thất vọng.”