„Überprüfe im Badezimmerspiegel deine Zähne.“
Hãy kiểm tra răng của bạn trong gương phòng tắm.
„Ja, wenn ich bisweilen vor dem Badezimmerspiegel versuche, dieses ironische Lächeln, das ich mir unterstelle, zustande zu bringen, gelingt es mir nicht.“
Vâng, thỉnh thoảng khi tôi đứng trước gương phòng tắm và cố tạo ra nụ cười mỉa mai mà tôi tự cho là mình có, tôi lại không làm được.