„Aufgeregt hält er Ausschau und sieht einige Männer über die Brustwehr springen, während sie das Bajonett vorstrecken wie Stabhochspringer, die sich mit dem Stab der Latte nähern.“
"Trong trạng thái kích động, anh ta nhìn quanh và thấy vài người đàn ông nhảy qua bờ chắn, trong khi họ chĩa lưỡi lê ra phía trước như những vận động viên nhảy sào đang tiến cây sào về phía xà ngang."